Nghĩa tiếng Việt
- Mềm, dễ uốn.tính từEN-VI Dict
- Mềm mỏng.tính từEN-VI Dict
- Luồn cúi, quỵ luỵ.tính từEN-VI Dict
- Thuần.tính từEN-VI Dict
- Làm cho mềm, làm cho dễ uốn.động từEN-VI Dict
- Tập (ngựa) cho thuần.động từEN-VI Dict
- Trở nên mềm, trở nên dễ uốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leather was soft and supple.
-
She gave a supple smile to calm him.
-
He became too supple to say no.
-
The athlete has very supple muscles now.
-
Heat can supple the clay quickly.