TanroDictionary

supple

/ˈsʌpl/

Anh
0

supple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mềm, dễ uốn; Mềm mỏng; Luồn cúi, quỵ luỵ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm, dễ uốn.tính từEN-VI Dict
  2. Mềm mỏng.tính từEN-VI Dict
  3. Luồn cúi, quỵ luỵ.tính từEN-VI Dict
  4. Thuần.tính từEN-VI Dict
  5. Làm cho mềm, làm cho dễ uốn.động từEN-VI Dict
  6. Tập (ngựa) cho thuần.động từEN-VI Dict
  7. Trở nên mềm, trở nên dễ uốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leather was soft and supple.

  2. She gave a supple smile to calm him.

  3. He became too supple to say no.

  4. The athlete has very supple muscles now.

  5. Heat can supple the clay quickly.