Nghĩa tiếng Việt
- Bị giảm sút, kém dần đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Già nên trí nhớ suy giảm.
-
Sức khoẻ suy giảm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Già nên trí nhớ suy giảm.
Sức khoẻ suy giảm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép