Nghĩa tiếng Việt
- Mồ hôi.danh từEN-VI Dict
- Giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...danh từEN-VI Dict
- Sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi.danh từEN-VI Dict
- Công việc vất vả, việc khó nhọc.danh từEN-VI Dict
- Sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi... ).danh từEN-VI Dict
- Sự lo ngại, sự lo lắng.danh từEN-VI Dict
- Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.động từEN-VI Dict
- Úa ra, rỉ ra (như mồ hôi).động từEN-VI Dict
- Làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc.động từEN-VI Dict
- Bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt).động từEN-VI Dict
- Sợ hãi, hối hận.động từEN-VI Dict
- Chảy (mồ hôi... ), toát (mồ hôi... ).động từEN-VI Dict
- Làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo... ) ướt đẫm mồ hôi.động từEN-VI Dict
- Lau mồ hôi (cho ngựa).động từEN-VI Dict
- Ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột.động từEN-VI Dict
- Ủ (thuốc lá).động từEN-VI Dict
- Hàn (kim loại).động từEN-VI Dict
- , (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His shirt was wet with sweat after running.
-
Sweat formed on the cold window at dawn.
-
A good sweat will do you some good.
-
I cannot stand the sweat of hard labor.
-
The horse got extra sweat before the race.