TanroDictionary

sweat

/swet/

Anh
0

sweat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mồ hôi; Giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường; Sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mồ hôi.danh từEN-VI Dict
  2. Giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...danh từEN-VI Dict
  3. Sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi.danh từEN-VI Dict
  4. Công việc vất vả, việc khó nhọc.danh từEN-VI Dict
  5. Sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi... ).danh từEN-VI Dict
  6. Sự lo ngại, sự lo lắng.danh từEN-VI Dict
  7. Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.động từEN-VI Dict
  8. Úa ra, rỉ ra (như mồ hôi).động từEN-VI Dict
  9. Làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc.động từEN-VI Dict
  10. Bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt).động từEN-VI Dict
  11. Sợ hãi, hối hận.động từEN-VI Dict
  12. Chảy (mồ hôi... ), toát (mồ hôi... ).động từEN-VI Dict
  13. Làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo... ) ướt đẫm mồ hôi.động từEN-VI Dict
  14. Lau mồ hôi (cho ngựa).động từEN-VI Dict
  15. Ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột.động từEN-VI Dict
  16. Ủ (thuốc lá).động từEN-VI Dict
  17. Hàn (kim loại).động từEN-VI Dict
  18. , (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His shirt was wet with sweat after running.

  2. Sweat formed on the cold window at dawn.

  3. A good sweat will do you some good.

  4. I cannot stand the sweat of hard labor.

  5. The horse got extra sweat before the race.