TanroDictionary Sổ từ

swill

/swɪl/

Anh
0

swill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rửa, sự cọ; Nước vo gạo (cho lợn ăn); Rượu loại tồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rửa, sự cọ.danh từEN-VI Dict
  2. Nước vo gạo (cho lợn ăn).danh từEN-VI Dict
  3. Rượu loại tồi.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc chè chén lu bù.danh từEN-VI Dict
  5. Cọ, rửa.động từEN-VI Dict
  6. Nốc ừng ực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used swill to clean the old bucket.

  2. The farmer gave swill to the pigs.

  3. The cheap swill tasted awful.

  4. They ended the night in a swill.

  5. Please swill out the basin with some water.