TanroDictionary Sổ từ

syllabi

/sɪˈlɑːbi/

Anh
0

syllabi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề cương bài giảng; đề cương khoá học; Kế hoạch học tập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề cương bài giảng; đề cương khoá học.danh từEN-VI Dict
  2. Kế hoạch học tập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher handed out the new syllabi today.

  2. Her syllabi helped her plan each study week.