Nghĩa tiếng Việt
- Đề cương bài giảng; đề cương khoá học.danh từEN-VI Dict
- Kế hoạch học tập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher handed out the new syllabi today.
-
Her syllabi helped her plan each study week.
/sɪˈlɑːbi/
syllabi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề cương bài giảng; đề cương khoá học; Kế hoạch học tập.
The teacher handed out the new syllabi today.
Her syllabi helped her plan each study week.