tàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cũ kỹ; Tồi.
Áo tàng.
Tiểu thuyết tàng.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm