Nghĩa tiếng Việt
- Nói với vua.động từWiktionary
- Đem chuyện xấu của người khác đến nói để tâng công.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tâu với chủ.
tâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói với vua; Đem chuyện xấu của người khác đến nói để tâng công.
Tâu với chủ.