TanroDictionary Sổ từ

tóe

Việt
0

tóe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Toé; Bắn vung ra khắp các phía; Tản nhanh ra các phía, do hốt hoảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toé.động từWiktionary
  2. Bắn vung ra khắp các phía.động từWiktionary
  3. Tản nhanh ra các phía, do hốt hoảng.động từWiktionary