Nghĩa tiếng Việt
- . Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.danh từWiktionary
- Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Con chim đậu giữa tùm lá.
-
Nhảy tùm xuống sông.
tùm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối; Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước.
Con chim đậu giữa tùm lá.
Nhảy tùm xuống sông.