Nghĩa tiếng Việt
- Một mớ những vật dài nằm trong bàn tay.danh từWiktionary
- Nắm chặt.động từWiktionary
- Bắt giữ (thtục).động từWiktionary
- Họp đông.động từWiktionary
- Ph. Chụm lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Túm lúa.
-
Ta túm vạt áo ta đề bài thơ. (ca dao)
-
Túm được tên ăn cắp
-
Túm nhau lại nói chuyện..
-
Túm năm tụm ba..