TanroDictionary Sổ từ

túm

Việt
0

túm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một mớ những vật dài nằm trong bàn tay; Nắm chặt; Bắt giữ (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một mớ những vật dài nằm trong bàn tay.danh từWiktionary
  2. Nắm chặt.động từWiktionary
  3. Bắt giữ (thtục).động từWiktionary
  4. Họp đông.động từWiktionary
  5. Ph. Chụm lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Túm lúa.

  2. Ta túm vạt áo ta đề bài thơ. (ca dao)

  3. Túm được tên ăn cắp

  4. Túm nhau lại nói chuyện..

  5. Túm năm tụm ba..