Nghĩa tiếng Việt
- (Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).danh từWiktionary
- Người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa.danh từWiktionary
- (Khẩu ngữ) Xe tăng (nói tắt).danh từWiktionary
- Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng.danh từWiktionary
- (Khẩu ngữ) Lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp.danh từWiktionary
- Thêm lên hơn trước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vị tăng cao niên.
-
Súng chống tăng
-
Tấm tăng.
-
Căng tăng làm lều.
-
Nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia.