TanroDictionary Sổ từ

tăng

Việt
0

tăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia); Người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa; (Khẩu ngữ) Xe tăng (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).danh từWiktionary
  2. Người đàn ông tu hành theo đạo Phật và ở chùa.danh từWiktionary
  3. (Khẩu ngữ) Xe tăng (nói tắt).danh từWiktionary
  4. Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng.danh từWiktionary
  5. (Khẩu ngữ) Lần, đợt hiện tượng hoặc sự việc diễn ra một cách liên tiếp.danh từWiktionary
  6. Thêm lên hơn trước.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vị tăng cao niên.

  2. Súng chống tăng

  3. Tấm tăng.

  4. Căng tăng làm lều.

  5. Nói một tăng hết chuyện nọ đến chuyện kia.