Nghĩa tiếng Việt
- Một cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
doanh nghiệp tư nhân
-
xí nghiệp giao cho tư nhân quản lí
-
Việt Nam là một trong số ít quốc gia ở châu Á không có đài truyền hình tư nhân và chịu sự quản lý nhà nước. Đây là rào cản lớn nhất đối với các đài truyền hình tư nhân ở những nước Bắc Âu hay Baltic muốn mở văn phòng và phát sóng độc lập tại Việt Nam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép