TanroDictionary Sổ từ

tư nhân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. doanh nghiệp tư nhân

  2. xí nghiệp giao cho tư nhân quản lí

  3. Việt Nam là một trong số ít quốc gia ở châu Á không có đài truyền hình tư nhân và chịu sự quản lý nhà nước. Đây là rào cản lớn nhất đối với các đài truyền hình tư nhân ở những nước Bắc Âu hay Baltic muốn mở văn phòng và phát sóng độc lập tại Việt Nam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép