TanroDictionary Sổ từ

私人 しじん

TƯ NHÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cá nhân, tư nhândanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. private individualdanh từ

Cách dùng

"Cá nhân, tư nhân" (người không ở vị trí công): 「私人として」 — với tư cách cá nhân; 「私人逮捕」 — công dân bắt giữ người phạm tội. Đối lập 公人.

Ví dụ

  1. 今日は私人として参加しています。

    Hôm nay tôi tham dự với tư cách cá nhân.

  2. 首相夫人は私人か公人か議論になった。

    Đã có tranh luận phu nhân thủ tướng là cá nhân hay nhân vật công.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép