Nghĩa tiếng Việt
- Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn.danh từ
- Tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật.động từ
- Dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng.động từ
Tiếng Nhật
- 剥ぐはぐbóc, lột, xé, lột da
Ví dụ
-
Phong tước hầu.
-
Tước bẹ ngô bện thừng.
-
Tước đay.
-
Sợi dây tước đôi.
-
Tước khí giới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép