TanroDictionary Sổ từ

tước

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn.danh từ
  2. Tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật.động từ
  3. Dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phong tước hầu.

  2. Tước bẹ ngô bện thừng.

  3. Tước đay.

  4. Sợi dây tước đôi.

  5. Tước khí giới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép