Nghĩa tiếng Việt
- Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tưới cây.
-
Tưới đường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tưới cây.
Tưới đường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép