TanroDictionary Sổ từ

tưới

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tưới cây.

  2. Tưới đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép