Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ra một hình dạng mĩ thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt, chạm trên vật liệu rắn.động từWiktionary
- . Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tạc tượng.
-
Tạc bia.
-
Con giống mẹ như tạc.
-
Ghi lòng tạc dạ.
-
Trăm năm ghi tạc chữ đồng...
(ca dao).