TanroDictionary Sổ từ

tạc

Việt
0

tạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tạo ra một hình dạng mĩ thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt, chạm trên vật liệu rắn; . Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo ra một hình dạng mĩ thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt, chạm trên vật liệu rắn.động từWiktionary
  2. . Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tạc tượng.

  2. Tạc bia.

  3. Con giống mẹ như tạc.

  4. Ghi lòng tạc dạ.

  5. Trăm năm ghi tạc chữ đồng...

    (ca dao).