TanroDictionary Sổ từ

tạng

Việt
0

tạng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . x. lục phủ ngũ tạng; Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy; . Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quát). Mỗi người viết văn đều có cái tạng riêng của mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . x. lục phủ ngũ tạng.danh từWiktionary
  2. Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy.danh từWiktionary
  3. . Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quát). Mỗi người viết văn đều có cái tạng riêng của mình.danh từWiktionary