tạng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . x. lục phủ ngũ tạng; Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy; . Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quát). Mỗi người viết văn đều có cái tạng riêng của mình.
Nghĩa tiếng Việt
. x. lục phủ ngũ tạng.danh từWiktionary
Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy.danh từWiktionary
. Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quát). Mỗi người viết văn đều có cái tạng riêng của mình.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm