TanroDictionary Sổ từ

tạnh

Việt
0

tạnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngừng hoặc dứt hẳn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngừng hoặc dứt hẳn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đã tạnh mưa.

  2. Trời quang mây tạnh.

  3. Tạnh gió.