Nghĩa tiếng Việt
- Ngừng hoặc dứt hẳn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đã tạnh mưa.
-
Trời quang mây tạnh.
-
Tạnh gió.
tạnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngừng hoặc dứt hẳn.
Đã tạnh mưa.
Trời quang mây tạnh.
Tạnh gió.