TanroDictionary Sổ từ

tảng

Việt
0

tảng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối chất rắn tương đối lớn; . Hòn đá to đẽo thành hình khối đều, dùng kê chân cột nhà; . Giả tảng (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối chất rắn tương đối lớn.danh từWiktionary
  2. . Hòn đá to đẽo thành hình khối đều, dùng kê chân cột nhà.danh từWiktionary
  3. . Giả tảng (nói tắt).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tảng đá.

  2. Băng trôi cả tảng.

  3. Tảng như không biết.