TanroDictionary Sổ từ

tấu

Việt
0

tấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tờ tấu với vua (nghĩa; Của I. ); Của I. ).; Bài tấu (nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ tấu với vua (nghĩa.danh từWiktionary
  2. Của I. ).danh từWiktionary
  3. Của I. ).; Bài tấu (nghĩa.danh từWiktionary
  4. Biểu diễn một bản nhạc trước đông đảo người xem.động từWiktionary
  5. Biểu diễn một bài văn có nội dung hài hước, châm biếm những thói hư tật xấu trong đời sống, kết hợp giữa trình bày lời và các động tác, cử chỉ.động từWiktionary
  6. Tâu với vua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dâng tấu.

  2. Đọc tấu.

  3. Tấu sáo.

  4. Tấu đàn bầu.

  5. Tấu vui.