Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà hút.danh từWiktionary
- .động từWiktionary
- Chạy trốn.động từWiktionary
- . Đem giấu nhanh đi nơi khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Miệng ngậm tẩu.
-
Dọc tẩu.
-
Thấy động, tẩu mất.
-
Kẻ gian chưa kịp tẩu tang vật.