TanroDictionary Sổ từ

tẩu

Việt
0

tẩu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà hút; ; Chạy trốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà hút.danh từWiktionary
  2. .động từWiktionary
  3. Chạy trốn.động từWiktionary
  4. . Đem giấu nhanh đi nơi khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Miệng ngậm tẩu.

  2. Dọc tẩu.

  3. Thấy động, tẩu mất.

  4. Kẻ gian chưa kịp tẩu tang vật.