TanroDictionary Sổ từ

tắc

Việt
0

tắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quất; Ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quất.danh từWiktionary
  2. Ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rác rưởi làm tắc cống.

  2. Đường tắc nghẽn.

  3. Công việc tắc ở khâu nào phải gỡ khâu ấy.