Nghĩa tiếng Việt
- Quất.danh từWiktionary
- Ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rác rưởi làm tắc cống.
-
Đường tắc nghẽn.
-
Công việc tắc ở khâu nào phải gỡ khâu ấy.