Nghĩa tiếng Việt
- Xem Giặc: Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nướcdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Hải tặc
-
Lâm tặc
-
Dâm tặc
-
Không tặc
-
Tin tặc