TanroDictionary Sổ từ

tặc

Việt
0

tặc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Giặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Giặc: Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nướcdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hải tặc

  2. Lâm tặc

  3. Dâm tặc

  4. Không tặc

  5. Tin tặc