TanroDictionary Sổ từ

tốt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc.danh từ
  2. Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường.tính từ い
  3. Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao.tính từ い
  4. Vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn.tính từ い
  5. Thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay.tính từ い
  6. Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ).tính từ い
  7. Đẹp.tính từ い
  8. Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, là hoàn toàn có khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi, không tin của người đối thoại), nghĩa như "được lắm chứ".adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thí con tốt.

  2. Giấy tốt.

  3. Vải tốt.

  4. Làm việc tốt.

  5. Tính tốt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép