Nghĩa tiếng Việt
- Quân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc.danh từ
- Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường.tính từ い
- Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao.tính từ い
- Vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn.tính từ い
- Thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay.tính từ い
- Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống (thường nói về cây cỏ).tính từ い
- Đẹp.tính từ い
- Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo người nói nghĩ, là hoàn toàn có khả năng (dùng để trả lời ý hoài nghi, không tin của người đối thoại), nghĩa như "được lắm chứ".adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thí con tốt.
-
Giấy tốt.
-
Vải tốt.
-
Làm việc tốt.
-
Tính tốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép