TanroDictionary Sổ từ

tụi

Việt
0

tụi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọn nhiều người (thtục); Bọn người xấu; Như tua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọn nhiều người (thtục).danh từWiktionary
  2. Bọn người xấu.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với tua: Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹpdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tụi chúng tôi.

  2. Tụi mình.

  3. Tụi lưu manh.

  4. Tụi chỉ.

  5. Tụi cườm.