TanroDictionary Sổ từ

tự do

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.danh từ
  2. Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị.danh từ
  3. Trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ.danh từ
  4. Trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó.danh từ
  5. Có các quyền tự do về xã hội - chính trị.tính từ い
  6. Không bị lực lượng ngoại xâm chiếm đóng.tính từ い
  7. Không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong hoạt động cụ thể nào đó.tính từ い
  8. Không có những sự ràng buộc, hạn chế về những mặt nào đó, đối lập với những trường hợp thông thường khác.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tự do là cái tất yếu được nhận thức.

  2. Đấu tranh cho tự do của đất nước.

  3. Một dân tộc đã giành được tự do.

  4. Trả tự do cho tù binh.

  5. Bị gò bó, mất hết tự do.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép