Nghĩa tiếng Việt
- Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.danh từ
- Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị.danh từ
- Trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ.danh từ
- Trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó.danh từ
- Có các quyền tự do về xã hội - chính trị.tính từ い
- Không bị lực lượng ngoại xâm chiếm đóng.tính từ い
- Không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong hoạt động cụ thể nào đó.tính từ い
- Không có những sự ràng buộc, hạn chế về những mặt nào đó, đối lập với những trường hợp thông thường khác.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tự do là cái tất yếu được nhận thức.
-
Đấu tranh cho tự do của đất nước.
-
Một dân tộc đã giành được tự do.
-
Trả tự do cho tù binh.
-
Bị gò bó, mất hết tự do.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép