TanroDictionary

ta

Việt
0

ta là một từ tiếng Việt, có nghĩa: số ít Mình; số nhiều Chúng ta; Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số ít Mình.đại từWiktionary
  2. số nhiều Chúng ta.đại từWiktionary
  3. Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.đại từWiktionary
  4. Thuộc về mình, của mình.tính từ いWiktionary
  5. Ấy - đó, đã được nói đến.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Được lòng ta, xót xa lòng người.

  2. Bọn ta cùng đi.

  3. Ta truyền cho các ngươi...

  4. Ta đây chẳng phải kẻ hèn.

  5. Nước ta.

Cách đọc khác của 「ta」

ta

Nghĩa tiếng Việt

  1. O Cám ơn! EN-VI Dict

Ví dụ

  • They typed ta before leaving.