ta
Nghĩa tiếng Việt
- O Cám ơn! EN-VI Dict
Ví dụ
- They typed ta before leaving.
ta là một từ tiếng Việt, có nghĩa: số ít Mình; số nhiều Chúng ta; Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.
Được lòng ta, xót xa lòng người.
Bọn ta cùng đi.
Ta truyền cho các ngươi...
Ta đây chẳng phải kẻ hèn.
Nước ta.