TanroDictionary

tea

/tiː/

Anh
0

tea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây chè; Chè, trà; nước chè, nước trà; Tiệc trà, bữa trà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chè.danh từEN-VI Dict
  2. Chè, trà; nước chè, nước trà.danh từEN-VI Dict
  3. Tiệc trà, bữa trà.danh từEN-VI Dict
  4. Uống trà.động từEN-VI Dict
  5. Mời uống trà.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tea grows well in warm, wet places.

  2. Would you like to drink tea with some honey?

  3. They invited us to tea after school.

  4. I like to tea after dinner.

  5. We will tea the guests at four.