Nghĩa tiếng Việt
- Nước mắt, lệ.danh từEN-VI Dict
- Giọt (nhựa... ).danh từEN-VI Dict
- Chỗ rách, vết rách.danh từEN-VI Dict
- Cơn giận dữ.danh từEN-VI Dict
- Cách đi mau.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cuộc chè chén say sưa.danh từEN-VI Dict
- Xé, làm rách.động từEN-VI Dict
- Làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu.động từEN-VI Dict
- Kéo mạnh, giật.động từEN-VI Dict
- Rách, xé.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A single tear fell down her cheek.
-
A tear of sap fell from the tree.
-
There is a tear in my shirt.
-
He left in a tear after the argument.
-
The car went by at full tear.