Nghĩa tiếng Việt
- Nói, nói với, nói lên, nói ra.động từEN-VI Dict
- Nói cho biết, bảo.động từEN-VI Dict
- Chỉ cho, cho biết.động từEN-VI Dict
- Biểu thị, biểu lộ, tỏ.động từEN-VI Dict
- Kể, thuật lại.động từEN-VI Dict
- Xác định, phân biệt.động từEN-VI Dict
- Khẳng định, cả quyết.động từEN-VI Dict
- Biết.động từEN-VI Dict
- Tiết lộ, phát giác.động từEN-VI Dict
- Đếm, lần.động từEN-VI Dict
- Nói về.động từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng đến, có kết quả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please tell me the truth about what happened.
-
Tell me your name, please.
-
Can you tell me the way to the park?
-
The team had to tell the system.
-
Grandpa likes to tell a story every night.