TanroDictionary Sổ từ

tell

/tel/

Anh Thông dụng
0

tell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói, nói với, nói lên, nói ra; Nói cho biết, bảo; Chỉ cho, cho biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói, nói với, nói lên, nói ra.động từEN-VI Dict
  2. Nói cho biết, bảo.động từEN-VI Dict
  3. Chỉ cho, cho biết.động từEN-VI Dict
  4. Biểu thị, biểu lộ, tỏ.động từEN-VI Dict
  5. Kể, thuật lại.động từEN-VI Dict
  6. Xác định, phân biệt.động từEN-VI Dict
  7. Khẳng định, cả quyết.động từEN-VI Dict
  8. Biết.động từEN-VI Dict
  9. Tiết lộ, phát giác.động từEN-VI Dict
  10. Đếm, lần.động từEN-VI Dict
  11. Nói về.động từEN-VI Dict
  12. Ảnh hưởng đến, có kết quả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please tell me the truth about what happened.

  2. Tell me your name, please.

  3. Can you tell me the way to the park?

  4. The team had to tell the system.

  5. Grandpa likes to tell a story every night.