TanroDictionary Sổ từ

tenant

/ˈtenənt/

Anh
0

tenant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuê mướn (nhà, đất... ); Tá điền; Người ở, người chiếm cứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuê mướn (nhà, đất... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tá điền.danh từEN-VI Dict
  3. Người ở, người chiếm cứ.danh từEN-VI Dict
  4. Thuê (nhà, đất).động từEN-VI Dict
  5. Ở, ở thuê.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tenant pays the rent every month.

  2. The tenant paid rent at the start of the month.

  3. The tenant was important at work.

  4. They tenant the old house near the park.

  5. She tenants a room above the shop.