Nghĩa tiếng Việt
- Đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built a house on terra firma today.
-
terra firma
đất liền; lục địa
/ˈtɛrə/
terra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất.
They built a house on terra firma today.
terra firma
đất liền; lục địa