TanroDictionary Sổ từ

thào

Việt
0

thào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thoáng qua; Không đậm đà, thân thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thoáng qua.advWiktionary
  2. Không đậm đà, thân thiết.advWiktionary

Ví dụ

  1. Gió thào một cái.

  2. Quen thào không thể đằm thắm được.