Nghĩa tiếng Việt
- Thoáng qua.advWiktionary
- Không đậm đà, thân thiết.advWiktionary
Ví dụ
-
Gió thào một cái.
-
Quen thào không thể đằm thắm được.
thào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thoáng qua; Không đậm đà, thân thiết.
Gió thào một cái.
Quen thào không thể đằm thắm được.