TanroDictionary Sổ từ

thác

Việt
0

thác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp; Chết (cũ); Viện cớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp.danh từWiktionary
  2. Chết (cũ).tính từ いWiktionary
  3. Viện cớ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thác là một nguồn năng lượng.

  2. Đến điều sống đục sao bằng thác trong (Truyện Kiều)

  3. Thác bệnh để xin nghỉ.