Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp.danh từWiktionary
- Chết (cũ).tính từ いWiktionary
- Viện cớ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thác là một nguồn năng lượng.
-
Đến điều sống đục sao bằng thác trong (Truyện Kiều)
-
Thác bệnh để xin nghỉ.