Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu đi do chi tiêu quá mức.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thâm hụt ngân khố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thâm hụt ngân khố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép