欠損
けっそんするNghĩa tiếng Anh
- động từ to suffer a loss, deficit
- động từ to be partially missing, broken
Ví dụ
- 毎勤統計のデータ、これ八年分がいまだ欠損したままというふうになっております。There are still eight years' worth of missing data from the monthly employment statistics.
Chữ Hán trong từ
欠
KHIẾM
On: ケツ、ケン
Kun: か.ける、か.く
lack; gap; fail; yawning radical (no. 76)
4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
損
TỔN
On: ソン
Kun: そこ.なう、そこな.う、-そこ.なう、そこ.ねる、-そこ.ねる
damage; loss; disadvantage; hurt; injure
13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗