TanroDictionary Sổ từ

欠損 けっそん

KHIẾM TỔN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thâm hụt, lỗdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự khiếm khuyết, thiếu hụt một phầndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. deficit; shortage; lossdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. being partially broken; being partially missing; being partially removeddanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. partially broken, partially missingdanh từ

Cách dùng

"Thâm hụt, lỗ; thiếu hụt một phần": 「欠損を出す」 — bị lỗ; 「データの欠損」 — mất dữ liệu; 「歯の欠損」 — mất răng. Văn viết, chuyên môn.

Ví dụ

  1. ファイルの一部にデータの欠損がある。

    Một phần tập tin bị mất dữ liệu.

  2. 事業は大きな欠損を出した。

    Dự án kinh doanh đã thâm hụt lớn.

  3. 欠損を補うために支出を控える

    to hold back expenditures in order to make up for the loss

  4. 四肢欠損

    limb deficiency

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「欠損」

欠損

けっそんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to suffer a loss, deficit
  2. động từ to be partially missing, broken

Ví dụ

  • 毎勤統計のデータ、これ八年分がいまだ欠損したままというふうになっております。There are still eight years' worth of missing data from the monthly employment statistics.

Chữ Hán trong từ

欠
KHIẾM On: ケツ、ケン Kun: か.ける、か.く lack; gap; fail; yawning radical (no. 76) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
損
TỔN On: ソン Kun: そこ.なう、そこな.う、-そこ.なう、そこ.ねる、-そこ.ねる damage; loss; disadvantage; hurt; injure 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗