TanroDictionary Sổ từ

thì

Việt
0

thì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời; Từ biểu thị kết quả của một điều kiện, một giả thiết; Từ biểu thị quan hệ nối tiếp giữa hai sự việc, hành động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.danh từWiktionary
  2. Từ biểu thị kết quả của một điều kiện, một giả thiết.trợ từWiktionary
  3. Từ biểu thị quan hệ nối tiếp giữa hai sự việc, hành động.trợ từWiktionary
  4. Từ biểu thị điều sắp nói có tính thuyết minh cho điều vừa nêu ra.trợ từWiktionary
  5. Từ biểu thị điều sắp nói tới là sự bác bỏ, phủ định một cách mỉa mai và tỏ ý không đồng tình với điều người đối thoại đã nhận định.trợ từWiktionary

Ví dụ

  1. Quá lứa lỡ thì.

  2. Mưa nắng phải thì.

  3. Dậy thì.

  4. Nếu lụt thì đói.

  5. Nếu mưa thì ở nhà.