Nghĩa tiếng Việt
- Thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.danh từWiktionary
- Từ biểu thị kết quả của một điều kiện, một giả thiết.trợ từWiktionary
- Từ biểu thị quan hệ nối tiếp giữa hai sự việc, hành động.trợ từWiktionary
- Từ biểu thị điều sắp nói có tính thuyết minh cho điều vừa nêu ra.trợ từWiktionary
- Từ biểu thị điều sắp nói tới là sự bác bỏ, phủ định một cách mỉa mai và tỏ ý không đồng tình với điều người đối thoại đã nhận định.trợ từWiktionary
Ví dụ
-
Quá lứa lỡ thì.
-
Mưa nắng phải thì.
-
Dậy thì.
-
Nếu lụt thì đói.
-
Nếu mưa thì ở nhà.