Nghĩa tiếng Việt
- Cho cái gì với thái độ khinh bỉ.động từWiktionary
- Cho để làm phúc.động từWiktionary
- Chịu để mất quân cờ nào đó để cứu gỡ thế cờ.động từWiktionary
- Làm chết nhiều quân sĩ dưới quyền chỉ huy của mình trong chiến đấu, đáng ra có thể chết ít hơn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thí cho mấy đồng.
-
Thí cho bát cơm.
-
Bát cháo thí.
-
Bố thí.
-
Thí xe.