TanroDictionary Sổ từ

thí

Việt
0

thí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cho cái gì với thái độ khinh bỉ; Cho để làm phúc; Chịu để mất quân cờ nào đó để cứu gỡ thế cờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho cái gì với thái độ khinh bỉ.động từWiktionary
  2. Cho để làm phúc.động từWiktionary
  3. Chịu để mất quân cờ nào đó để cứu gỡ thế cờ.động từWiktionary
  4. Làm chết nhiều quân sĩ dưới quyền chỉ huy của mình trong chiến đấu, đáng ra có thể chết ít hơn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thí cho mấy đồng.

  2. Thí cho bát cơm.

  3. Bát cháo thí.

  4. Bố thí.

  5. Thí xe.