Nghĩa tiếng Việt
- Dòng một cái dây, thả bằng dây.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thòng cái thừng để kéo bàn lên gác.
-
Thòng gầu xuống giếng.
thòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dòng một cái dây, thả bằng dây.
Thòng cái thừng để kéo bàn lên gác.
Thòng gầu xuống giếng.