TanroDictionary Sổ từ

thông

Việt
0

thông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm; Thông phán, nói tắt; Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.danh từWiktionary
  2. Thông phán, nói tắt.danh từWiktionary
  3. Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ.động từWiktionary
  4. Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở.tính từ いWiktionary
  5. Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Rừng thông.

  2. Nhựa thông.

  3. Thầy đề thầy thông.

  4. Thông ống dẫn nước.

  5. Chữa cầu để thông đường.