Nghĩa tiếng Việt
- Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.danh từWiktionary
- Thông phán, nói tắt.danh từWiktionary
- Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ.động từWiktionary
- Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở.tính từ いWiktionary
- Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rừng thông.
-
Nhựa thông.
-
Thầy đề thầy thông.
-
Thông ống dẫn nước.
-
Chữa cầu để thông đường.