Nghĩa tiếng Việt
- Thứ vò nhỏ và dài.danh từWiktionary
- Bỏ xuống không dựa vào đâu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi trên cây thõng chân.
thõng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ vò nhỏ và dài; Bỏ xuống không dựa vào đâu.
Ngồi trên cây thõng chân.