Nghĩa tiếng Việt
- Tìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo.động từ
- Tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng khoáng sản bằng phương pháp khảo sát cấu trúc địa chất của vỏ Trái Đất.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thăm dò dư luận.
-
Đưa mắt nhìn thăm dò.
-
Đưa đường bóng thăm dò.
-
Thăm dò địa chất.
-
Công tác thăm dò sơ bộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép