TanroDictionary Sổ từ

thăm dò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo.động từ
  2. Tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng khoáng sản bằng phương pháp khảo sát cấu trúc địa chất của vỏ Trái Đất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thăm dò dư luận.

  2. Đưa mắt nhìn thăm dò.

  3. Đưa đường bóng thăm dò.

  4. Thăm dò địa chất.

  5. Công tác thăm dò sơ bộ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép