Nghĩa tiếng Việt
- (Cây) Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ.danh từWiktionary
- Viết ra.động từWiktionary
- Rộng rãi với người.tính từ いWiktionary
- Nói người con, người em biết đạo cư xử.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thảo mộ
-
Lòng thảo.
-
Người em thảo (HNĐ)