Nghĩa tiếng Việt
- Thấm sâu vào tư tưởng, tình cảm.động từ
- . Như thấm tháp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thấm thía lời dạy bảo.
-
Nỗi buồn thấm thía.
-
Lời phê bình thấm thía.
-
Thế cũng chưa thấm thía vào đâu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép