TanroDictionary Sổ từ

thấm thía

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấm sâu vào tư tưởng, tình cảm.động từ
  2. . Như thấm tháp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thấm thía lời dạy bảo.

  2. Nỗi buồn thấm thía.

  3. Lời phê bình thấm thía.

  4. Thế cũng chưa thấm thía vào đâu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép