Nghĩa tiếng Việt
- Hết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.tính từ い
Tiếng Nhật
- 慎むつつしむthận trọng, dè dặt
- 用心深いようじんぶかいthận trọng, cảnh giác
- 慎重しんちょうthận trọng, cẩn trọng
- 恐る恐るおそるおそるrụt rè, sợ sệt, thận trọng
- 賢明けんめいsáng suốt, khôn ngoan, thận trọng
Ví dụ
-
Nói năng thiếu thận trọng.
-
Thận trọng trong công việc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép