TanroDictionary Sổ từ

thận trọng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nói năng thiếu thận trọng.

  2. Thận trọng trong công việc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép