TanroDictionary Sổ từ

thẹn

Việt
0

thẹn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ; Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ.động từWiktionary
  2. Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tính hay thẹn, không dám hát trước đông người.

  2. Thẹn với lương tâm.

  3. Quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên.