Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ.động từWiktionary
- Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tính hay thẹn, không dám hát trước đông người.
-
Thẹn với lương tâm.
-
Quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên.