Nghĩa tiếng Việt
- Sức khoẻ của cơ thể con người.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thể lực dồi dào.
-
Tập thể dục để tăng cường thể lực.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thể lực dồi dào.
Tập thể dục để tăng cường thể lực.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép