TanroDictionary Sổ từ

thị

Việt
0

thị là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu; Quả thị; Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.danh từWiktionary
  2. Quả thị.danh từWiktionary
  3. Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.danh từWiktionary
  4. Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội cũ.danh từWiktionary
  5. Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua thị cho cháu bé.

  2. Mùi thị thơm phức.

  3. Nhà thơ Đoàn Thị Điểm.

  4. Thị Kính, Thị Mầu.

  5. Thị đã tẩu thoát .