TanroDictionary

tha

Việt
0

tha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi; . Mang theo, mang đi một cách lôi thôi; Thả người bị bắt giữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi.động từWiktionary
  2. . Mang theo, mang đi một cách lôi thôi.động từWiktionary
  3. Thả người bị bắt giữ.động từWiktionary
  4. Bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt.động từWiktionary
  5. Sứt trên bề mặt đồ nàođộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Hổ tha mồi.

  2. Chim tha rác về làm tổ.

  3. Chị cõng em tha nhau đi chơi.

  4. Tha về nhà đủ thứ lỉnh kỉnh.

  5. Ở tù mới được tha.