Nghĩa tiếng Việt
- Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi.động từWiktionary
- . Mang theo, mang đi một cách lôi thôi.động từWiktionary
- Thả người bị bắt giữ.động từWiktionary
- Bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt.động từWiktionary
- Sứt trên bề mặt đồ nàođộng từWiktionary
Ví dụ
-
Hổ tha mồi.
-
Chim tha rác về làm tổ.
-
Chị cõng em tha nhau đi chơi.
-
Tha về nhà đủ thứ lỉnh kỉnh.
-
Ở tù mới được tha.