TanroDictionary Sổ từ

than đá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ than mặt bóng, lấy ở mỏ, rắn như đá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Than đá là do cây cối vùi lâu ngày dưới đất biến thành.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép