Nghĩa tiếng Việt
- Thứ than mặt bóng, lấy ở mỏ, rắn như đá.danh từ
Tiếng Nhật
- 石炭せきたんthan đá
Ví dụ
-
Than đá là do cây cối vùi lâu ngày dưới đất biến thành.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Than đá là do cây cối vùi lâu ngày dưới đất biến thành.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép